Thuật ngữ chuyên ngành tiếp thị kỹ thuật số

Công cụ phân tích hoặc Công cụ phân tích web – Hoạt động phân tích dữ liệu được tạo ra bởi hoạt động của mọi người trên các trang web hoặc ứng dụng dành cho thiết bị di động, với mục đích khám phá cách cải thiện trang web và chiến dịch tiếp thị. Ví dụ: “Tôi đang sử dụng các công cụ phân tích web để đưa ra những ý tưởng nhằm thiết kế lại trang web của mình.” Ứng dụng (Ứng dụng) – Một chương trình được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh, máy tính bảng và các thiết bị di động khác. Ví dụ: “Tôi cần sơn nhà, vì vậy tôi sử dụng một ứng dụng địa phương để tìm một dịch vụ uy tín ở gần.” Quảng cáo biểu ngữ – Một hình thức quảng cáo được tìm thấy trên trang web và ứng dụng dành cho thiết bị di động, thường ở định dạng hình ảnh. Ví dụ: “Tôi đang sử dụng quảng cáo biểu ngữ để đưa khách hàng mới đến trang web của mình.” Blog – Một trang web được cập nhật thường xuyên do một cá nhân viết, thông thường theo phong cách trò chuyện và tập trung vào một chủ đề cụ thể. Trình duyệt – Một chương trình máy tính được sử dụng để điều hướng Internet trên máy tính, máy tính bảng và điện thoại thông minh. Ví dụ như Chrome, Firefox, Internet Explorer và Safari. Ví dụ: “Tôi không chắc tại sao trang web của mình trông khác tùy thuộc vào trình duyệt một người đang sử dụng.” Tỷ lệ nhấp (CTR) – Số lần mọi người nhấp vào mục quan tâm, chẳng hạn như quảng cáo, so với số lần. Ví dụ: “Tỷ lệ nhấp vào các quảng cáo về sơn bên ngoài là 2% nhưng CTR của tôi trên các quảng cáo về tranh tường trong nhà là dưới 1%.” Nội dung – Tài liệu kỹ thuật số có sẵn cho người dùng, thông qua văn bản, video, âm thanh, hình ảnh, v.v. Ví dụ: “Tôi thêm nhiều nội dung hình ảnh và video vào trang web của mình để trang web lôi cuốn hơn.” Chuyển đổi hoặc Mục tiêu – Hành động mà bạn muốn khách truy cập thực hiện. Ví dụ gồm có mua hàng thương mại điện tử, gửi biểu mẫu, gọi điện thoại và xem video. Ví dụ: “Mục tiêu chính của tôi là khiến mọi người đặt tư vấn trên trang web của tôi nhưng việc đăng ký nhận bản tin qua email của tôi cũng sẽ là một chuyển đổi.” Tối ưu hoá chuyển đổi – Quá trình tăng tỷ lệ khách truy cập hoàn thành mục tiêu của bạn. Ví dụ: “Sau khi tôi thêm một dòng sơn giả mới vào trang web của mình, tôi sẽ bắt đầu tập trung vào tối ưu hóa chuyển đổi.” Tỷ lệ chuyển đổi – Tỷ lệ chuyển đổi trên lượt truy cập, thường được sử dụng để đo lường hiệu suất kỹ thuật số. Ví dụ: “Tôi không chắc tại sao nhưng tỷ lệ chuyển đổi của tôi về sơn bên ngoài là rất thấp đối với khách truy cập nam.” Chi phí mỗi nhấp chuột – Số tiền cần thiết tạo ra một cú nhấp chuột vào quảng cáo kỹ thuật số. Ví dụ: “Giá chi phí mỗi nhấp chuột có vẻ cao hơn vào cuối tuần, vì vậy tôi chỉ chạy các chiến dịch của mình trong tuần.” Trình thu thập thông tin hoặc Trình thu thập dữ liệu – Một chương trình được thiết kế để duyệt nội dung một cách có hệ thống trên Internet và thu thập thông tin về nội dung để giúp người tìm kiếm tìm thấy nội dung họ đang tìm kiếm. Ví dụ: “Tôi sợ spider (nhện) nhưng không sợ spider (trình thu thập dữ liệu) giúp cho trang web của tôi xuất hiện trong công cụ tìm kiếm.” Máy tính để bàn – Một thiết bị không di động chẳng hạn như máy tính cá nhân hoặc máy tính xách tay. Ví dụ: “Tôi thích sử dụng máy tính để bàn ở nhà nhưng khi tôi đi du lịch tôi sử dụng máy tính bảng của mình.” Thương mại điện tử – Việc bán các sản phẩm và dịch vụ trực tuyến. Tiếp thị qua email – Quá trình sử dụng thư email để chia sẻ thông tin và quảng bá sản phẩm và dịch vụ. Trang chủ – Trang giới thiệu hay trang “chính” của một trang web. Ví dụ: “Trên trang chủ của tôi, khách truy cập có thể xem các ví dụ về nhà được sơn đẹp nhất của tôi.” HTML – Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản. Một ngôn ngữ được sử dụng bởi các nhà phát triển web để tạo các trang web. Ví dụ: “Trang web của tôi được viết bằng HTML.” Số lần hiển thị – Số lần quảng cáo được hiển thị. Ví dụ: “Chiến dịch tiếp thị mới của tôi về sơn nhà bếp đã nhận được hàng nghìn lần hiển thị nhưng tôi không chắc tôi đã đặt lịch bán hàng nào chưa.” Chỉ mục – Một danh mục tìm kiếm của trang web và nội dung kỹ thuật số được sử dụng bởi công cụ tìm kiếm để cung cấp các kết quả phù hợp. Ví dụ: “Trước khi trang web của tôi xuất hiện trong chỉ mục của công cụ tìm kiếm, mọi người không thể tìm thấy trang web của tôi khi họ tìm kiếm tranh tường tiền sảnh.” Từ khóa – Một từ hoặc cụm từ được nhập vào công cụ tìm kiếm mà doanh nghiệp có thể nhắm mục tiêu trong khuôn khổ chiến dịch quảng cáo của họ.

Thuật ngữ chuyên ngành tiếp thị kỹ thuật số

Trang đích – Trang đầu tiên trên một trang web mà một người thường thấy—không nhất thiết phải là trang chủ của trang web đó. Ví dụ: “Tôi thêm một phiếu giảm giá vào trang đích để khuyến khích khách truy cập trang web của tôi mua hàng.” Liên kết – Văn bản hoặc hình ảnh cung cấp liên kết từ một trang hoặc trang web đến một trang web khác. Ví dụ: “Khi một blog trang trí nhà lớn liên kết với trang web của tôi, tôi nhận được thêm rất nhiều khách truy cập.” Thiết bị di động – Một thiết bị cầm tay chẳng hạn như điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng, có khả năng kết nối Internet và chạy ứng dụng. Ví dụ: “Bà được tặng một máy tính bảng và điện thoại thông minh nhân dịp sinh nhật, vì vậy bây giờ bà đang sử dụng thiết bị di động giống như con cháu của mình.” Danh sách tự nhiên hoặc Danh sách không phải trả tiền – Kết quả từ công cụ tìm kiếm không phải là các quảng cáo phải trả tiền. Ví dụ: “Trang web của tôi xếp hạng càng cao trong danh sách tự nhiên của công cụ tìm kiếm, tôi sẽ càng có được lưu lượng truy cập trang web nhiều hơn.” Danh sách có trả tiền – Quảng cáo xuất hiện trên các trang kết quả của công cụ tìm kiếm. Ví dụ: “Tôi đang suy nghĩ về việc trả tiền để trang web của mình xuất hiện trong danh sách có trả tiền, vì vậy tôi có thể đưa nhiều khách hàng hơn đến trang web của mình.” Trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột (PPC) – Một hệ thống quảng cáo mà trong đó các nhà quảng cáo trả tiền cho người dùng nhấp vào quảng cáo của họ. Ví dụ: “Tôi sẽ sử dụng quảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp chuột để quảng bá sơn giả mới của mình.” Cụm từ truy vấn hoặc tɀ̀m kiếm – Từ khóa hoặc cụm từ người dùng nhập vào công cụ tìm kiếm để tìm nội dung họ đang tìm kiếm. Ví dụ: “Khi mọi người sử dụng cụm từ tìm kiếm ‘thợ làm tóc’ họ có thể tìm kiếm các mẹo về cách tự làm tóc hoặc dịch vụ làm tóc cho họ.” Xếp hạng – Vị trí của danh sách trên trang kết quả của công cụ tìm kiếm. Ví dụ: “Với rất nhiều cố gắng, tôi hy vọng trang web của mình sẽ xếp hạng #1 trên công cụ tìm kiếm.” Công cụ tìm kiếm – Một công cụ lập chỉ mục và trả về nội dung kỹ thuật số phù hợp để đáp ứng các từ khóa của người dùng. Các công cụ tìm kiếm Internet phổ biến gồm có Google, Bing, Yahoo, DuckDuckGo, Baidu, Yandex, v.v. Ví dụ: “Tôi sử dụng công cụ tìm kiếm để tìm kiếm các xu hướng trang trí nhà cửa.” Tối ưu hoá công cụ tìm kiếm (SEO) – Việc thực hiện thay đổi trang web, nội dung và quảng bá nội dung đó để cải thiện khả năng hiển thị trong kết quả công cụ tìm kiếm không phải trả tiền hoặc không trả tiền. Ví dụ: “Đầu tư vào SEO đã giúp trang web của tôi có xếp hạng cao trong kết quả công cụ tìm kiếm.” Tiếp thị công cụ tìm kiếm (SEM) – Một hình thức quảng cáo cho phép bạn đặt giá thầu để quảng cáo của bạn hiển thị cùng với kết quả tìm kiếm cho các từ khóa mà mọi người đang nhập vào. Điều này cho phép mọi người nhìn thấy các doanh nghiệp ngay tại thời điểm họ tìm kiếm nội dung doanh nghiệp cung cấp. Ví dụ: “SEO là một quá trình dài nhưng sử dụng SEM đã giúp tôi thực sự nhanh chóng có thêm rất nhiều lưu lượng truy cập trang web.” Trang kết quả của công cụ tìm kiếm (SERP) – Một danh sách kết quả xuất hiện trong công cụ tìm kiếm đáp ứng truy vấn tìm kiếm của người dùng. Ví dụ: “Sau khi tôi tìm kiếm ‘mua sơn có độ bóng cao với số lượng lớn’ tôi nhận thấy rằng SERP có cả danh sách tự nhiên và danh sách có trả tiền.” Phiên hoặc Lượt truy cập – Một nhóm tương tác diễn ra trên trang web của bạn trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: một phiên duy nhất có thể chứa nhiều lượt xem và giao dịch thương mại điện tử. Ví dụ: “Trang web của tôi có 2.000 lượt truy cập trong tháng trước nhưng những gì tôi thực sự quan tâm là liệu những lượt truy cập này có dẫn đến bán hàng không.” Truyền thông xã hội – Nội dung chẳng hạn như văn bản, hình ảnh hoặc video được tạo bởi các cá nhân và chia sẻ trên Internet. Ví dụ: “Truyền thông xã hội luôn thay đổi theo thời gian, vì vậy tôi đã thuê cháu gái của tôi để giúp tôi tạo chiến lược truyền thông xã hội.” Mạng xã hội – Cộng đồng các cá nhân tạo và chia sẻ nội dung. Ví dụ: “Mạng xã hội có thể là nơi phù hợp để tôi giới thiệu bức tranh tiền sảnh đẹp và có thể có thêm khách hàng mới.” Thu hút lưu lượng truy cập – Quá trình thu hút khách truy cập – thường được gọi là lưu lượng truy cập – tới các trang web, ứng dụng dành cho thiết bị di động và tài sản kỹ thuật số khác. Ví dụ: “Chiến lược thu hút của tôi tập trung nhắm mục tiêu vào những người gần đây đã mua nhà cũ.” Khách truy cập duy nhất – Khách truy cập duy nhất vào một trang web trong một khoảng thời gian cụ thể. Ví dụ: “Dù cho Chú Bob truy cập trang web của tôi bao nhiêu lượt đi chăng nữa, ông ấy vẫn chỉ là một khách truy cập duy nhất.” URL hay Vị trí tài nguyên đồng nhất – Địa chỉ duy nhất của một trang hoặc một phần nội dung số trên Internet. Ví dụ: “Cô Sue, cô có thể truy cập vào trang web của cháu bằng cách nhập URL vào trình duyệt của cô.”